Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

绩

jì

  • 11nét
  • 糸bộ thủ
  • 2HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 績

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

绩

Câu ví dụ

  • 你成绩比我好。

    Nǐ chéng jì bǐ wǒ hǎo

    Điểm của bạn tốt hơn của tôi.

  • 他的学习成绩很好。

    Tā de xué xí chéng jì hěn hǎo

    Thành tích học tập của cậu ấy rất tốt.

  • 她英语成绩很好。

    Tā Yīng yǔ chéng jì hěn hǎo

    Điểm tiếng Anh của cô ấy rất tốt.

  • 不管缺点怎么多,成绩还是最主要的。

    Bù guǎn quē diǎn zěn me duō chéng jì hái shi zuì zhǔ yào de

    Dù có bao nhiêu khuyết điểm thì thành tích vẫn là quan trọng nhất.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 绩

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.