一次误会
A misunderstanding
HSK 4 · 72 từ · 97% trong mức
Tốc độ
,。
Xiao Lin and I are good friends; we have known each other for three years.
,。
Tuần trước giữa chúng tôi đã xảy ra hiểu lầm.
,。
Hôm đó anh ấy có nhắn tin cho tôi nhưng tôi không trả lời kịp.
。
Anh ấy nghĩ tôi không muốn liên quan gì đến anh ấy.
,。
I was angry too, and thought he was being too sensitive.
,。
Sau này chúng tôi gặp nhau, nói chuyện và phát hiện ra đó là sự hiểu lầm.
,。
Since then we have agreed to say things straight out.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 38 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 和héHSK 1và; với; hòa hợp
- 小xiǎoHSK 1bé nhỏ
- 是shìHSK 1là
- 很hěnHSK 1rất
- 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 朋友péng youHSK 1Bạn bè
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 认识rèn shiHSK 1biết; nhận ra; làm quen
- 三sānHSK 1ba
- 年niánHSK 1năm
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 上shàngHSK 1ở trên; phía trên; đi lên
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 星期xīng qīHSK 1Chủ nhật; ngày trong tuần
- 发生fā shēngHSK 3xảy ra; diễn ra
- 一yīHSK 1một
- 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
- 他tāHSK 1anh ấy; ông ấy
- 发fāHSK 2gửi; tóc; xuất hiện
- 消息xiāo xiHSK 3tin tức; thông tin
- 没有méi yǒuHSK 1Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 及时jí shíHSK 3đúng giờ; nhanh
- 回huíHSK 1trở lại
- 以为yǐ wéiHSK 2nghĩ
- 不bùHSK 1KHÔNG
- 想xiǎngHSK 1muốn; nghĩ
- 也yěHSK 1Cũng
- 生气shēng qìHSK 1tức giận; bị xúc phạm
- 觉得jué deHSK 1cảm thấy; nghĩ
- 后来hòu láiHSK 2Sau đó; sau đó
- 见面jiàn miànHSK 1gặp; gặp nhau
- 发现fā xiànHSK 2tìm thấy; nhận ra
- 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 有yǒuHSK 1có
- 直接zhí jiēHSK 2trực tiếp
- 说shuōHSK 1nói chuyện
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.