发生
fā shēng 1–1
xảy ra; diễn ra
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán发 · 生
- 2âm tiếtfā shēng
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 211
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上个星期,我们之间发生了一次误会。
Tuần trước giữa chúng tôi đã xảy ra hiểu lầm.
那有时会发生。
Nà yǒu shí huì fā shēng
Điều đó đôi khi xảy ra.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
那从不会发生。
Nà cóng bù huì fā shēng
Điều đó không bao giờ xảy ra.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 发现fā xiànHSK 2
tìm thấy; nhận ra
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 头发tóu faHSK 2
tóc
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm