下雨
xià yǔ 4–3
Cơn mưa
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán下 · 雨
- 2âm tiếtxià yǔ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.648
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
下午下雨了,我们回家了。
Trời mưa vào buổi chiều và chúng tôi về nhà.
我给骑手打电话,他说外面正在下雨。
Tôi gọi cho người lái xe và anh ta nói ngoài trời đang mưa.
下雨了。
Xià yǔ le
Trời đang mưa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不在下雨。
Bù zài xiǎyu
Trời không còn mưa nữa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 下雨. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 下次xià cìHSK 1
lần sau
- 接下来jiē xià láiHSK 2
Kế tiếp; hơn nữa
- 下班xià bānHSK 1
hoàn thành công việc; đi làm về
- 坐下zuò xiaHSK 1
ngồi xuống
- 楼下lóu xiàHSK 1
tầng dưới