Chuyển đến nội dung

东南

dōng nán 1–2

hướng đông nam

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán东 · 南
  • 2âm tiếtdōng nán
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.838

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 东dōng5 nétHSK 1phồn thể 東
  • 南nán9 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 上海在中国的东南。

    Thượng Hải nằm ở phía đông nam Trung Quốc.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 东南. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi