Chuyển đến nội dung

东边

dōng bian 1–5

phía đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán东 · 边
  • 2âm tiếtdōng bian
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 16.314

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 东dōng5 nétHSK 1phồn thể 東
  • 边biān6 nétHSK 1phồn thể 邊

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 山西在陕西的东边。

    Sơn Tây nằm ở phía đông Thiểm Tây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 东边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi