中午
zhōng wǔ 1–3
buổi trưa
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán中 · 午
- 2âm tiếtzhōng wǔ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.600
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
中午我们吃了面条儿。
Chúng tôi đã ăn mì cho bữa trưa.
中午我和同学一起吃饭。
Tôi ăn trưa với các bạn cùng lớp vào buổi trưa.
现在才中午。
Xiàn zài cái zhōng wǔ
Bây giờ mới là buổi trưa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
让她中午过来。
Ràng tā zhōng wǔ guò lai
Hãy để cô ấy đến vào buổi trưa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中午. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 午餐wǔ cānHSK 2
ăn trưa
- 午饭wǔ fànHSK 1
bữa trưa
- 中文zhōng wénHSK 1
tiếng Trung; chữ Hán
- 中年zhōng niánHSK 2
tuổi trung niên