Chuyển đến nội dung

丰富

fēng fù 1–4

giàu có; dồi dào; làm giàu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán丰 · 富
  • 2âm tiếtfēng fù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.739

Từ loại: a,v

Các chữ Hán trong từ

  • 丰fēng4 nétHSK 3phồn thể 豐
  • 富fù12 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他经验丰富。

    Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 美国的自然资源很丰富。

    Hoa Kỳ rất giàu tài nguyên thiên nhiên.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我国物产丰富。

    Wǒ guó wù chǎn fēng fù

    Nước ta rất giàu tài nguyên thiên nhiên.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这个国家有很丰富的历史。

    Zhè ge guó jiā yǒu hěn fēng fù de lì shǐ

    Đất nước này có một lịch sử rất phong phú.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi