亲切
qīn qiè 1–4
thân thiện; thân thuộc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán亲 · 切
- 2âm tiếtqīn qiè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.543
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他总是对我很亲切。
Anh ấy luôn rất tốt với tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她对大家都很亲切。
Cô ấy rất tốt bụng với mọi người.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.