价格
jià gé 4–2
giá
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán价 · 格
- 2âm tiếtjià gé
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.783
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
照片上看起来很好看,价格也不贵。
Nó trông tuyệt vời trong các bức ảnh và giá cả không đắt.
如果价格低得离谱,很可能质量有问题。
Nếu giá thấp đến mức nực cười thì có lẽ chất lượng có vấn đề.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.