买错了尺码
The wrong size
HSK 4 · 65 từ · 98% trong mức
Tốc độ
,。
Last month I bought a piece of clothing online.
,。
Nó trông tuyệt vời trong các bức ảnh và giá cả không đắt.
,。
Nhưng sau khi nhận hàng thì phát hiện sai kích thước.
,。
It was too big and I could not wear it.
,。
Tôi đã liên hệ với người bán và muốn trả lại quần áo.
,。
The seller said I could exchange it, but I had to pay the postage myself.
,。
Tuy có chút rắc rối nhưng cuối cùng nó cũng được thay thế.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 37 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 网上wǎng shàngHSK 1trực tuyến
- 买mǎiHSK 1mua
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 一yīHSK 1một
- 衣服yī fuHSK 1quần áo
- 照片zhào piànHSK 2Ảnh
- 上shàngHSK 1ở trên; phía trên; đi lên
- 看起来kàn qǐ laiHSK 3rõ ràng; đã xem
- 很hěnHSK 1rất
- 好看hǎo kànHSK 1đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 价格jià géHSK 3giá
- 也yěHSK 1Cũng
- 不bùHSK 1KHÔNG
- 贵guìHSK 1đắt
- 可是kě shìHSK 2Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 收到shōu dàoHSK 2chấp nhận
- 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 发现fā xiànHSK 2tìm thấy; nhận ra
- 不对bù duìHSK 1Sai; bất thường; Lạ lùng
- 大dàHSK 1to lớn
- 联系lián xìHSK 3liên hệ; sự liên quan; liên hệ
- 家jiāHSK 1nhà; gia đình
- 想xiǎngHSK 1muốn; nghĩ
- 去qùHSK 1đi
- 说shuōHSK 1nói chuyện
- 可以kě yǐHSK 2có thể; được
- 但是dàn shìHSK 2nhưng; tuy nhiên
- 自己zì jǐHSK 2bản thân
- 虽然suī ránHSK 2mặc dù; mặc dù
- 有yǒuHSK 1có
- 点diǎnHSK 1điểm; giờ; một chút
- 麻烦má fanHSK 3vấn đề; làm phiền; làm phiền
- 最后zuì hòuHSK 1cuối cùng; Cuối cùng
- 还是hái shiHSK 1hoặc; Vẫn
- 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.