价钱
jià qian 4–5
giá
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán价 · 钱
- 2âm tiếtjià qian
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.854
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
价钱都一样吗?
Giá cả có giống nhau không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
虽然时髦一点,但是价钱太大!
Mặc dù nó thời trang hơn nhưng nó quá đắt!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 价钱. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 钱包qián bāoHSK 1
cái ví