钱包
qián bāo 2–1
cái ví
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán钱 · 包
- 2âm tiếtqián bāo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.411
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
昨天我的钱包找不到了。
Tôi không thể tìm thấy ví của tôi ngày hôm qua.
后来同学告诉我,钱包在图书馆。
Sau đó, bạn cùng lớp của tôi nói với tôi rằng chiếc ví đó ở trong thư viện.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 钱包. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 面包miàn bāoHSK 1
bánh mỳ
- 书包shū bāoHSK 1
cặp đi học; cái túi; túi sách