任何
rèn hé 4–2
bất cứ điều gì; bất cứ ai; bất cứ nơi nào
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán任 · 何
- 2âm tiếtrèn hé
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 356
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
警察提醒,任何人让你转账之前,都要先挂掉电话自己核实。
Cảnh sát nhắc nhở bạn rằng trước khi có ai yêu cầu bạn chuyển tiền, bạn phải cúp điện thoại và tự mình xác minh.
一颗高性能的芯片要经过几百道工序,任何一步出问题都得重来。
Một con chip hiệu suất cao phải trải qua hàng trăm quy trình và nếu có vấn đề ở bất kỳ bước nào, bạn phải bắt đầu lại.
我会做任何事。
Wǒ huì zuò rèn hé shì
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他没见到任何人。
Tā méi jiàn dào rèn hé rén
Anh ấy không nhìn thấy ai cả.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.