网上的骗局
Online scams
HSK 6 · 107 từ · 94% trong mức
。
Lừa đảo trực tuyến thường bắt đầu bằng một tin nhắn văn bản đơn giản.
“”,。
Someone gets “there's a problem with your parcel”, clicks the link, and the money is gone.
,。
In cases like these, the people involved often thought they were being careful.
,。
Một số kẻ lừa đảo sẽ cung cấp cho bạn một số lợi ích trước tiên để khiến bạn bớt cảnh giác.
,,。
Cảnh sát nhắc nhở bạn rằng trước khi có ai yêu cầu bạn chuyển tiền, bạn phải cúp điện thoại và tự mình xác minh.
,,。
Nếu tiền đã được chuyển, hãy gọi đến đường dây nóng để trình báo tội phạm càng sớm càng tốt thay vì tự mình liên hệ với đối phương.
,。
Việc giám sát nền tảng cũng rất quan trọng. Tài khoản nên bị khóa ngay sau khi nhận được báo cáo.
,:,。
Trong mọi trường hợp hãy nhớ một câu: không xác nhận, không chuyển khoản.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 47 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 网上wǎng shàngHSK 1trực tuyến
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 往往wǎng wǎngHSK 3thường; thường xuyên
- 一yīHSK 1một
- 条tiáoHSK 1lượng từ cho vật dài; điều
- 很hěnHSK 1rất
- 普通pǔ tōngHSK 2Bình thường; tổng quan
- 短信duǎn xìnHSK 2tin nhắn văn bản; tin nhắn SMS
- 开始kāi shǐHSK 3bắt đầu
- 有人yǒu rénHSK 2Có người; ai đó
- 收到shōu dàoHSK 2chấp nhận
- 有yǒuHSK 1có
- 问题wèn tíHSK 2câu hỏi; vấn đề
- 点diǎnHSK 1điểm; giờ; một chút
- 开kāiHSK 1mở; bắt đầu; lái
- 走zǒuHSK 1đi bộ
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 这zhèHSK 1Cái này
- 里lǐHSK 1trong; bên trong; dặm
- 常常cháng chángHSK 1thường
- 以为yǐ wéiHSK 2nghĩ
- 自己zì jǐHSK 2bản thân
- 小心xiǎo xīnHSK 2hãy cẩn thận
- 有的yǒu deHSK 1một số; phần
- 会huìHSK 1Có thể; cuộc họp
- 好处hǎo chuHSK 2lợi ích; lợi nhuận
- 警察jǐng cháHSK 3cảnh sát
- 任何rèn héHSK 3bất cứ điều gì; bất cứ ai; bất cứ nơi nào
- 人rénHSK 1người
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 电话diàn huàHSK 1điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại
- 如果rú guǒHSK 2Nếu như; nếu như
- 已经yǐ jīngHSK 2đã; đã rồi
- 尽快jǐn kuàiHSK 4càng sớm càng tốt
- 打dǎHSK 1đánh; chơi
- 不要bù yàoHSK 2Đừng
- 联系lián xìHSK 3liên hệ; sự liên quan; liên hệ
- 对方duì fāngHSK 3các bên khác
- 也yěHSK 1Cũng
- 重要zhòng yàoHSK 1quan trọng
- 接到jiē dàoHSK 2nhận được (thư, v.v.)
- 后hòuHSK 1phía sau; sau đó
- 应该yīng gāiHSK 2nên; nên; phải
- 及时jí shíHSK 3đúng giờ; nhanh
- 如何rú héHSK 3Làm sao; Bằng cách nào
- 记住jì zhuHSK 1nhớ; ghi nhớ
- 不bùHSK 1KHÔNG
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.
- wǎng网
- shàng上
- de的
- piàn骗
- jú局
- wǎng往
- cóng从
- yī一
- tiáo条
- hěn很
- pǔ普
- tōng通
- duǎn短
- xìn信
- kāi开
- shǐ始
- yǒu有
- rén人
- shōu收
- dào到
- nǐ你
- kuài快
- dì递
- wèn问
- tí题
- diǎn点
- liàn链
- jiē接
- jiù就
- bèi被
- zǒu走
- le了
- qián钱
- zhè这
- lèi类
- àn案
- lì例
- lǐ里
- dāng当
- shì事
- cháng常
- yǐ以
- wèi为
- zì自
- jǐ己
- xiǎo小
- xīn心
- zǐ子
- huì会
- xiān先
- gěi给
- hǎo好
- chù处
- ràng让
- fàng放
- sōng松
- jǐng警
- tì惕
- chá察
- tí提
- xǐng醒
- rèn任
- hé何
- zhuǎn转
- zhàng账
- zhī之
- qián前
- dōu都
- yào要
- guà挂
- diào掉
- diàn电