Chuyển đến nội dung

优点

yōu diǎn 1–3

thặng dư; tính ưu việt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán优 · 点
  • 2âm tiếtyōu diǎn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.641

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 优yōu6 nétHSK 3phồn thể 優
  • 点diǎn9 nétHSK 1phồn thể 點

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这方法有什么优点和缺点?

    Ưu điểm và nhược điểm của phương pháp này là gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你们的优点和缺点是什么?

    Điểm mạnh và điểm yếu của bạn là gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 优点. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi