住房
zhù fáng 4–2
khu nhà ở
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán住 · 房
- 2âm tiếtzhù fáng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.400
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这里的住房很贵。
Nhà ở ở đây đắt đỏ.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 住房. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 房间fáng jiānHSK 1
phòng; căn phòng
- 记住jì zhuHSK 1
nhớ; ghi nhớ
- 住院zhù yuànHSK 2
nằm viện; nhập viện
- 站住zhàn zhùHSK 2
dừng lại; đứng tại chỗ