Chuyển đến nội dung

做到

zuò dào 4–4

với tới

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán做 · 到
  • 2âm tiếtzuò dào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 818

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 做zuò11 nétHSK 1
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 把运动安排在你最容易做到的时间里,比如早上。

    Lên lịch tập thể dục vào thời điểm bạn cảm thấy dễ dàng nhất, chẳng hạn như vào buổi sáng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我做到了!

    Wǒ zuò dào le

    Tôi đã làm được!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 做到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi