全部
quán bù 2–4
tất cả; khắp nơi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán全 · 部
- 2âm tiếtquán bù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 718
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这就是全部吗?
Đây có phải là tất cả?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这就是全部了吗?
Đây có phải là tất cả?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
想了解你的全部。
Xiǎng liǎo jiě nǐ de quán bù
Muốn biết mọi thứ về bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全部. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 完全wán quánHSK 2
đầy đủ; hoàn thành
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em
- 一部分yī bù fenHSK 2
phần; một phần của; phần