Chuyển đến nội dung

农业

nóng yè 2–4

nông nghiệp

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán农 · 业
  • 2âm tiếtnóng yè
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.155

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 农nóng6 nétHSK 3phồn thể 農
  • 业yè5 nétHSK 2phồn thể 業

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 葡萄牙曾经是一个农业国。

    Bồ Đào Nha từng là một nước nông nghiệp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 政府应该加大对农业的投资。

    Chính phủ nên tăng cường đầu tư vào nông nghiệp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我主修农业。

    Wǒ zhǔ xiū nóng yè

    Tôi học chuyên ngành nông nghiệp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 农业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi