Chuyển đến nội dung

功能

gōng néng 1–2

chức năng; khả năng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán功 · 能
  • 2âm tiếtgōng néng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.138

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 功gōng5 nétHSK 3
  • 能néng10 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 防水功能可以加分。

    Chống thấm là một lợi thế.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 记忆是我们大脑的一种主要功能。

    Trí nhớ là một chức năng chính của bộ não chúng ta.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 功能. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi