能够
néng gòu 2–4
Có thể; có khả năng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán能 · 够
- 2âm tiếtnéng gòu
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 481
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她不能够见他。
Cô không thể nhìn thấy anh ta.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
希望下次能够有效。
Hy vọng nó sẽ hoạt động vào lần sau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 能够. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可能kě néngHSK 2
có thể; khả năng
- 只能zhǐ néngHSK 2
chỉ có thể; bị ép
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ