北京
běi jīng 3–1
Bắc Kinh, thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán北 · 京
- 2âm tiếtběi jīng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.799
Từ loại: ns
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
北京的四季非常清楚,每个季节都不一样。
Bốn mùa ở Bắc Kinh rất rõ ràng, mỗi mùa đều khác nhau.
刚来北京的人,常常不知道要带什么衣服。
Những người mới đến Bắc Kinh thường không biết nên mang theo quần áo gì.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 北京. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 东北dōng běiHSK 2
Đông Bắc
- 西北xī běiHSK 2
Tây Bắc
- 北边běi biānHSK 1
phía bắc; về phía bắc