北边
běi biān 3–1
phía bắc; về phía bắc
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán北 · 边
- 2âm tiếtběi biān
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 17.637
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
风从北边来。
Gió đến từ phía bắc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 北边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 北京běi jīngHSK 1
Bắc Kinh, thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 东北dōng běiHSK 2
Đông Bắc
- 西北xī běiHSK 2
Tây Bắc
- 海边hǎi biānHSK 2
bãi biển; ven biển; bờ biển
- 里边lǐ bianHSK 1
trong
- 外边wài bianHSK 1
ngoài; bề mặt bên ngoài; ở nước ngoài; một nơi không phải là nhà của một người