十分
shí fēn 2–1
rất
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán十 · 分
- 2âm tiếtshí fēn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.086
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
走路去公司只要十分钟。
Chỉ mất mười phút đi bộ đến công ty.
后来我发现,每天练习十分钟很有帮助。
Sau này tôi thấy rằng việc luyện tập mười phút mỗi ngày rất hữu ích.
他十分正直。
Tā shí fēn zhèng zhí
Anh ấy có tính chính trực tuyệt vời.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 十分. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 分钟fēn zhōngHSK 2
phút
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia
- 一部分yī bù fenHSK 2
phần; một phần của; phần
- 分数fēn shùHSK 2
điểm số; phân số