Chuyển đến nội dung

去世

qù shì 4–4

chết; đã chết

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán去 · 世
  • 2âm tiếtqù shì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.502

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 去qù5 nétHSK 1
  • 世shì5 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他最近去世了。

    Ông ấy đã qua đời gần đây.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他去世三年了。

    Đã ba năm kể từ khi anh qua đời.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 去世. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi