回去
huí qu 2–5
trở lại
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán回 · 去
- 2âm tiếthuí qu
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.160
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上个周末,我找不到回去的路了。
Cuối tuần trước tôi không tìm được đường về.
我只好在下一站下车,走到对面再坐回去。
Tôi phải xuống ở điểm dừng tiếp theo, đi bộ sang phía đối diện và ngồi xuống.
走回去。
Zǒu huí qu
Đi bộ trở lại.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 回去. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 回来huí laiHSK 1
trở lại
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 回答huí dáHSK 1
trả lời; câu trả lời
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào