各地
gè dì 4–4
các khu vực khác nhau; trên khắp đất nước
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán各 · 地
- 2âm tiếtgè dì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.044
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他周遊世界各地。
Anh ấy đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她周遊世界各地。
Cô ấy đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 各地. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 地铁dì tiěHSK 2
tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 地图dì túHSK 1
bản đồ