告别
gào bié 4–2
nói lời tạm biệt; nói lời tạm biệt
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán告 · 别
- 2âm tiếtgào bié
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.591
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他向学生们告别了。
Ông nói lời tạm biệt với các học trò.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 告别. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 告诉gào sùHSK 1
nói cho biết; bảo
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 特别tè biéHSK 2
đặc biệt; đặc biệt
- 别的bié deHSK 1
khác; khác
- 广告guǎng gàoHSK 2
quảng cáo