Chuyển đến nội dung

特别

tè bié 4–2

đặc biệt; đặc biệt

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán特 · 别
  • 2âm tiếttè bié
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 541

Từ loại: d,a

Các chữ Hán trong từ

  • 特tè10 nétHSK 2
  • 别bié7 nétHSK 1phồn thể 別

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 它生病的时候,我特别着急。

    Tôi đặc biệt lo lắng khi nó bị bệnh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我们坐在草地上,感觉特别舒服。

    Chúng tôi ngồi trên bãi cỏ và cảm thấy rất thoải mái.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他们很特别。

    Tā men hěn tè bié

    Họ thật đặc biệt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她特别想去。

    Tā tè bié xiǎng qù

    Cô ấy thực sự muốn đi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们很特别。

    Wǒ men hěn tè bié

    Chúng tôi rất đặc biệt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 特别. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi