Chuyển đến nội dung

因此

yīn cǐ 1–3

vì điều đó; kết quả là

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán因 · 此
  • 2âm tiếtyīn cǐ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 668

Từ loại: c

Các chữ Hán trong từ

  • 因yīn6 nétHSK 2
  • 此cǐ6 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 因此,我们必须自己照顾自己。

    Vì vậy, chúng ta phải chăm sóc bản thân.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她定期去看牙医,因此很少牙疼。

    Cô ấy đến nha sĩ thường xuyên và hiếm khi bị đau răng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 因此. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi