Chuyển đến nội dung

增长

zēng zhǎng 1–3

phát triển; tăng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán增 · 长
  • 2âm tiếtzēng zhǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.521

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 增zēng15 nétHSK 3
  • 长zhǎng4 nétHSK 2phồn thể 長

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汽车的数量在增长。

    Số lượng ô tô ngày càng tăng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 随着年龄的增长,他变得更加聪明。

    Khi lớn lên, anh trở nên khôn ngoan hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 世界人口急剧增长。

    Shì jiè rén kǒu jí jù zēng zhǎng

    Dân số thế giới đang tăng nhanh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 增长. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi