Chuyển đến nội dung

姐姐

jiě jie 3–5

chị gái

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán姐 · 姐
  • 2âm tiếtjiě jie
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.513

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 姐jiě8 nétHSK 1
  • 姐jiě8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 姐姐是大学生,她学习很好。

    Chị gái tôi là sinh viên đại học và học rất giỏi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我家有四口人:爸爸、妈妈、姐姐和我。

    Gia đình tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 她是我的姐姐。

    Tā shì wǒ de jiě jie

    Cô ấy là chị gái tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我还有个姐姐。

    Wǒ hái yǒu ge jiě jie

    Tôi cũng có một chị gái.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我的姐姐有工作。

    Wǒ de jiě jie yǒu gōng zuò

    Chị tôi có việc làm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 姐姐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

  • 小姐xiǎo jieHSK 1

    cô; người phụ nữ trẻ; biệt danh lịch sự cho một phụ nữ trẻ

Tiếp tục đi