Chuyển đến nội dung

媒体

méi tǐ 2–3

phương tiện truyền thông

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán媒 · 体
  • 2âm tiếtméi tǐ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.246

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 媒méi12 nétHSK 3
  • 体tǐ7 nétHSK 1phồn thể 體

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这个新闻在媒体上引起了很多讨论。

    Tin tức này đã gây ra rất nhiều cuộc thảo luận trên các phương tiện truyền thông.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 媒体. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi