Chuyển đến nội dung

实在

shí zài 2–4

Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán实 · 在
  • 2âm tiếtshí zài
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.340

Từ loại: d,a

Các chữ Hán trong từ

  • 实shí8 nétHSK 2phồn thể 實
  • 在zài6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果实在不确定,可以先问一句「这次怎么算」。

    Nếu bạn thực sự không chắc chắn, trước tiên bạn có thể hỏi "Lần này sẽ tính như thế nào?"

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实在. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi