Chuyển đến nội dung

希望

xī wàng 1–4

hy vọng; mong

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán希 · 望
  • 2âm tiếtxī wàng
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 182

Từ loại: v,n,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 希xī7 nétHSK 2
  • 望wàng11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我希望下个星期不这么忙。

    Tôi hy vọng tuần sau sẽ bớt bận rộn hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我希望自己能做得越来越好。

    Tôi hy vọng tôi có thể làm tốt hơn và tốt hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你没有希望。

    Nǐ méi yǒu xī wàng

    Không có hy vọng cho bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我希望你去。

    Wǒ xī wàng nǐ qù

    Tôi hy vọng bạn đi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没有希望了。

    Méi yǒu xī wàng le

    Không có hy vọng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi