年代
nián dài 2–4
thập kỷ; thời đại
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán年 · 代
- 2âm tiếtnián dài
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.430
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们公司的技术已经达到了发达国家九十年代的水平。
Công nghệ của công ty chúng tôi đã đạt đến trình độ của các nước phát triển vào những năm 1990.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
50年代,芬兰人被认为是世界上饮食最不健康的例子。
Vào những năm 1950, người Phần Lan được coi là có chế độ ăn kiêng không lành mạnh nhất thế giới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 年代. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên