Chuyển đến nội dung

并且

bìng qiě 4–3

Và; Ngoài ra

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán并 · 且
  • 2âm tiếtbìng qiě
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 827

Từ loại: c

Các chữ Hán trong từ

  • 并bìng6 nétHSK 3phồn thể 並
  • 且qiě5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她学习努力,并且乐于帮助同学。

    Cô học tập chăm chỉ và sẵn sàng giúp đỡ các bạn cùng lớp.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 并且. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi