Chuyển đến nội dung

当初

dāng chū 1–1

lúc đầu; lúc đó

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán当 · 初
  • 2âm tiếtdāng chū
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.878

Từ loại: t

Các chữ Hán trong từ

  • 当dāng6 nétHSK 2phồn thể 噹
  • 初chū8 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆说我当初应该去找玛丽帮我。

    Tom nói lẽ ra tôi nên đến gặp Mary để giúp tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我当初要是买音乐会的票就好了。

    Tôi ước tôi đã mua vé buổi hòa nhạc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 当初. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi