Chuyển đến nội dung

态度

tài du 4–5

thái độ; tiếp cận

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán态 · 度
  • 2âm tiếttài du
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.647

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 态tài8 nétHSK 2phồn thể 態
  • 度dù9 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我对他的态度变了。

    Thái độ của tôi đối với anh ấy đã thay đổi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不喜欢她说话的态度。

    Tôi không thích cách cô ấy nói chuyện.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我希望改进自己的工作态度。

    Wǒ xī wàng gǎi jìn zì jǐ de gōng zuò tài du

    Tôi hy vọng sẽ cải thiện thái độ làm việc của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 态度. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi