怎样
zěn yàng 3–4
Làm sao; loại gì
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán怎 · 样
- 2âm tiếtzěn yàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 823
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我怎样报名参加呢?
Làm cách nào để đăng ký tham gia?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你是怎样庆祝生日的?
Bạn tổ chức sinh nhật như thế nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 怎样. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这样zhè yàngHSK 2
như thế này; như thế này
- 怎么zěn meHSK 1
Làm sao; Tại sao
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?