意识
yì shí 4–2
consciousness; awareness; to be aware; to realize
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán意 · 识
- 2âm tiếtyì shí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.263
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 意识. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 认识rèn shiHSK 1
biết; nhận ra; làm quen
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 知识zhī shiHSK 1
kiến thức
- 故意gù yìHSK 2
cố tình
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú