懂得
dǒng de 3–5
hiểu; biết
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán懂 · 得
- 2âm tiếtdǒng de
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.899
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我不懂得游泳。
Tôi không biết bơi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你已经足够成熟了,应该懂得更多东西了。
Bạn đã đủ trưởng thành và nên biết nhiều hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 懂得. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 得出dé chūHSK 2
đạt được (một kết quả); đi đến (kết luận)