房东
fáng dōng 2–1
chủ nhà; chủ nhà cho thuê
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán房 · 东
- 2âm tiếtfáng dōng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.478
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
房东说,下个月可以搬进来。
Chủ nhà nói rằng chúng tôi có thể chuyển đến vào tháng tới.
我在网上看到一个房子,就联系了房东。
Tôi thấy một ngôi nhà trên mạng và liên lạc với chủ nhà.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 房东. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 房间fáng jiānHSK 1
phòng; căn phòng
- 东方dōng fāngHSK 2
phía đông
- 东北dōng běiHSK 2
Đông Bắc
- 住房zhù fángHSK 2
khu nhà ở
- 东南dōng nánHSK 2
hướng đông nam
- 东边dōng bianHSK 1
phía đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông