放心
fàng xīn 4–1
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán放 · 心
- 2âm tiếtfàng xīn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.458
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
拿到钱以后,我数了两遍才放心。
Sau khi nhận được tiền, tôi đếm hai lần mới cảm thấy nhẹ nhõm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 放心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)