暖和
nuǎn huo 3–5
ấm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán暖 · 和
- 2âm tiếtnuǎn huo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.118
Từ loại: a,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
春天很暖和,花都开了。
Mùa xuân rất ấm áp và hoa đang nở rộ.
北方的冬天又冷又长,所以室内通常很暖和。
Mùa đông ở miền Bắc lạnh và kéo dài nên trong nhà thường ấm áp.
天突然变暖和了。
Tiān tū rán biàn nuǎn hé le
Nó đột nhiên trở nên ấm áp hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.