春夏秋冬
The four seasons
HSK 2 · 44 từ · 95% trong mức · 1 từ mới
Tốc độ
、、。
Trong một năm có xuân, hạ, thu, đông.
,。
Mùa xuân rất ấm áp và hoa đang nở rộ.
,。
Trời rất nóng vào mùa hè và chúng tôi thường đi đến công viên.
,。
Mùa thu mát mẻ, lá chuyển vàng.
,。
Mùa đông rất lạnh và đôi khi có tuyết.
,。
I like autumn best, because the weather is the most comfortable.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 29 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 一yīHSK 1một
- 年niánHSK 1năm
- 有yǒuHSK 1có
- 春天chūn tiānHSK 2mùa xuân (mùa)
- 夏天xià tiānHSK 2mùa hè
- 秋天qiū tiānHSK 2ngã
- 和héHSK 1và; với; hòa hợp
- 冬天dōng tiānHSK 2mùa đông
- 很hěnHSK 1rất
- 暖和nuǎn huomớiấm
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 开kāiHSK 1mở; bắt đầu; lái
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 热rèHSK 1nóng
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 常常cháng chángHSK 1thường
- 去qùHSK 1đi
- 公园gōng yuánHSK 2công viên
- 凉快liáng kuaiHSK 2mát mẻ; thoải mái
- 冷lěngHSK 1lạnh lẽo
- 有时候yǒu shí houHSK 1Thỉnh thoảng
- 会huìHSK 1Có thể; cuộc họp
- 下雪xià xuěHSK 2tuyết rơi; có tuyết
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 最zuìHSK 1hầu hết
- 喜欢xǐ huanHSK 1thích; yêu thích
- 因为yīn wèiHSK 2bởi vì; vì
- 天气tiān qìHSK 1thời tiết
- 舒服shū fuHSK 2thoải mái; cảm thấy ổn
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.