有名
yǒu míng 3–2
nổi tiếng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán有 · 名
- 2âm tiếtyǒu míng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.219
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
毕加索是一个有名的画家。
Picasso là một họa sĩ nổi tiếng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
毕加索是个有名的艺术家。
Picasso là một họa sĩ nổi tiếng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有名. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 名字míng ziHSK 1
Tên
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 名单míng dānHSK 2
danh sách tên
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú