名字
míng zi 2–5
Tên
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán名 · 字
- 2âm tiếtmíng zi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 829
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
手机里有我的电话和朋友的名字。
Điện thoại có số điện thoại của tôi và tên bạn tôi.
我没有名字。
Wǒ méi yǒu míng zi
Tôi không có tên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 名字. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 数字shù zìHSK 2
con số; con số; số lượng; kỹ thuật số (điện tử vv)
- 名单míng dānHSK 2
danh sách tên
- 姓名xìng míngHSK 2
họ và tên riêng; tên đầy đủ
- 报名bào míngHSK 2
đăng ký
- 有名yǒu míngHSK 1
nổi tiếng
- 名称míng chēngHSK 2
Tên