有用
yǒu yòng 3–4
hữu ích
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán有 · 用
- 2âm tiếtyǒu yòng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.834
Từ loại: a,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
遇到问题不要和司机吵架,投诉比吵架有用。
Đừng tranh cãi với tài xế khi gặp vấn đề. Phàn nàn có ích hơn là tranh cãi.
真的有用。
Zhēn de yǒu yòng
Thực sự hữu ích.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 使用shǐ yòngHSK 2
sử dụng
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú